lây lất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tồn tại một cách khó khăn, yếu ớt, không chắc chắn và có thể chấm dứt bất cứ lúc nào: "lây lất" diễn tả trạng thái sống sót, kéo dài hoặc tiếp diễn một cách rất mong manh, thiếu sức sống và ổn định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công việc kinh doanh nhỏ của họ chỉ còn lây lất vài tháng nữa là đóng cửa. (Việc kinh doanh nhỏ của họ chỉ còn tồn tại một cách mong manh vài tháng nữa là đóng cửa.)
- Sau trận bão, cây cối trong vườn trơ trụi, chỉ còn vài nhánh lá lây lất. (Sau trận bão, cây cối trong vườn trơ trụi, chỉ còn vài nhánh lá tồn tại một cách yếu ớt.)
- Ngọn đèn dầu lây lất trước gió, ánh sáng chập chờn. (Ngọn đèn dầu cháy yếu ớt trước gió, ánh sáng chập chờn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sống lây lất": sống một cách vất vả, thiếu thốn, qua ngày.
- Gia đình họ phải sống lây lất qua ngày bằng nghề bán vé số. (Gia đình họ phải sống một cách vất vả, qua ngày bằng nghề bán vé số.)
"kéo dài lây lất": tiếp tục tồn tại hoặc diễn ra một cách yếu ớt, không có triển vọng.
- Cuộc đàm phán đã kéo dài lây lất suốt nhiều tháng mà không có kết quả. (Cuộc đàm phán đã tiếp diễn một cách yếu ớt suốt nhiều tháng mà không có kết quả.)
Biến thể và từ gần giống
- Lắt lay (động từ): đung đưa, chao đảo yếu ớt (thường dùng cho vật thể). Từ này gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào chuyển động hơn là sự tồn tại.
- Ngọn nến lắt lay trong đêm. (Ngọn nến đung đưa yếu ớt trong đêm.)
Từ đồng nghĩa
- Lèo tèo: ít ỏi, yếu ớt, không đáng kể (thường dùng cho số lượng hoặc quy mô).
- Vật vờ: di chuyển hoặc tồn tại một cách yếu ớt, thiếu sinh khí.
- Lay lắt: (cách viết khác, cùng nghĩa với "lây lất").
Từ trái nghĩa
- Ổn định: vững chắc, không thay đổi.
- Phồn thịnh: phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
- Vững vàng: chắc chắn, kiên cố.
Thành ngữ liên quan
- Sống lây lất qua ngày: thành ngữ mô tả cuộc sống nghèo khó, vất vả, chỉ đủ ăn cho từng ngày một.
- Sau khi mất việc, ông ấy phải sống lây lất qua ngày bằng những công việc tạm bợ. (Sau khi mất việc, ông ấy phải sống vất vả qua ngày bằng những công việc tạm bợ.)
- tt. Lay lắt: Việc làm còn lây lất sống lây lất trên vỉa hè vứt bỏ lây lất.